banner here

Dịch tên tiếng Việt sang ti��ng Nhật của bạn như thế nào?

- tháng 4 25, 2017
advertise here
Tên tiếng Nhật của bạn là gì? Bạn đã từng một lần thử tìm hiểu về nó hay chưa? Nếu chưa hãy cùng chúng tôi khám phá và tìm hiểu nhé biết đâu tên của bạn đổi sang tiếng Nhật lại trùng tên của một người nổi tiếng nào đó thì sao. Hãy cùng chúng tôi trải nghiệm nha.



Hướng dẫn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật


VẤN ĐỀ HOT:
1. Dưới đây chúng tôi đã tổng hợp một số tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nhật

Xuân

スアン

Đức

ドゥック

Đình

ディン

Huân

フアン

Hoa

ホア

Hồng

ホン

Tuyến

トウェン

Dũng

ズン

Phùng

フォン

Bắc

バック

Phương

フォン

Mai Chi

マイ・チ

Bạch

バック

Đằng

ダン

Hùng

フン

Duy

ズイ

Doanh

ズアイン

Thành

タン

Lực

ルック

Tuấn

トゥアン

Dung

ズン

Trường

チュオン

Minh

ミン

Đình

ディン

Hiến

ヒエン

Ngọc

ゴック

Ánh

アイン

Ngô

ズイ

Duy

チュン

Sơn Tùng tên tiếng Nhật là スペア塗料

Trung

チュン

Anh

アイン

Nhật

ニャット

Tân

タン

Huệ

フェ

Ngọc

ゴック・

Giang

ザン

Hồng

ホン

Gấm

ガンム

Cường

クオン

Trâm

チャム

Hải

ハイ

Ninh

ニン

Huy

フイ

Tuấn

トゥアン

Hưng

フン

Thị

テイ

Nhung

ニュン

Văn

バン

Tuấn

トゥアン

Đỗ

ドゥ

Nguyễn

グエン

Hoàng

ホアン

Dương

ズオン

Cao

カオ

Bùi

ブイ

Trần

チャン

Tên thật của Midu khi chuyển sang tiếng Nhật là ミ.ズン

Cách sử dụng rất đơn giản, bạn chỉ cần ghép những từ tên mình vào với nhau. Bạn có thể tham khảo các ví dụ sau:

Trần Thanh Hiếu =>チャン・タィン・ヒエウ
Quốc Khánh => フイ・ホアン
Đức Dũng => ドゥク・ユン (miền nam)
Ngọc Khang => アン・ゴク
Thu Thủy =>
ティン
Lệ Mỹ =>

Đức Dũng => ドゥク・ユン (miền nam)
Ngọc Khang => アン・ゴク
Thu Thủy =>
ティン
Lệ Mỹ =>
2. Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho cả nam và nữ

2. Tên tiếng Nhật hay dành cho các bạn nam và nó có rất nhiều ý nghĩa:

Tên tiếng Nhật dành cho các bạn nam cực kỳ thú vị:

Aki: mùa thu

Akira: thông minh

Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết

Aran (Thai): cánh rừng

Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6

Chiko: như mũi tên

Chin (HQ): người vĩ đại

Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến

Dosu: tàn khốc

Ebisu: thần may mắn

Gi (HQ): người dũng cảm

Tên tiếng Nhật của bạn là gì?


Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm

Hasu: hoa sen

Ho (HQ): tốt bụng

Higo: cây dương liễu

Hyuga: Nhật hướng

Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa

Kalong: con dơi

Kama (Thái): hoàng kim

Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim

Kazuo: thanh bình

Kongo: kim cương

Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì

Kuma: con gấu

Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng

Kano: vị thần của nước

Ken: làn nước trong vắt

Kiba: răng , nanh

KIDO: nhóc quỷ

Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.

Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )

Maito: cực kì mạnh mẽ

Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.

Michio: mạnh mẽ

Mochi: trăng rằm

Niran (Thái): vĩnh cửu

Tên tiếng Nhật của Tiến Dũng và Hải Băng là gì đã ai tìm hiểu chưa?


Rinjin: thần biển

Ringo: quả táo

Ruri: ngọc bích

Santoso (Inđô): thanh bình, an lành

San (HQ): ngọn núi

Shika: hươu

Tadashi: người hầu cận trung thành

Taijutsu: thái cực

Tatsu: con rồng

Ten: bầu trời

Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )

Tomi: màu đỏ

Toshiro: thông minh

Toru: biển

Virode (Thái): ánh sáng

Yong (HQ): người dũng cảm

Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe

Tên tiếng Nhật dành cho các bạn nữ cực kỳ hay:

Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu

Akako: màu đỏ

Aki: mùa thu

Akiko: ánh sáng

Akina: hoa mùa xuân

Amaya: mưa đêm

Aniko/Aneko: người chị lớn

Người đẹp cũng cần phải đi kèm theo với tên đẹp

Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai

Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini

Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật

Cho: com bướm

Cho (HQ): xinh đẹp

Gen: nguồn gốc

Gin: vàng bạc

Gwatan: nữ thần Mặt Trăng

Haru: mùa xuân

Haruko: mùa xuân

Haruno: cảnh xuân

Hatsu: đứa con đầu lòng

Nhiều tên hay và ý nghĩa các bạn có muốn đặt cho mình một cái tên như vậy không?

Inari: vị nữ thần lúa

Ishi: hòn đá

Izanami: người có lòng hiếu khách

Jin: người hiền lành lịch sự

Kagami: chiếc gương

Kami: nữ thần

Kazu: đầu tiên

Kazuko: đứa con đầu lòng

Keiko: đáng yêu

Kimiko/Kimi: tuyệt trần

Kiyoko: trong sáng, giống như gương

Koko/Tazu: con cò

Kuri: hạt dẻ

Kyon (HQ): trong sáng

Kurenai: đỏ thẫm

Lawan (Thái): đẹp

Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo

Manyura (Inđô): con công

Machiko: người may mắn

Maeko: thành thật và vui tươi

Mayoree (Thái): đẹp

Masa: chân thành, thẳng thắn

Mika: trăng mới

Mineko: con của núi

Misao: trung thành, chung thủy

Mochi: trăng rằm

Murasaki: hoa oải hương (lavender)

Nami/Namiko: sóng biển

Nara: cây sồi

Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng

Ohara: cánh đồng

Phailin (Thái): đá sapphire

Ran: hoa súng

Ruri: ngọc bích

Shika: con hươu

Shina: trung thành và đoan chính

Nhiều tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa

Shizu: yên bình và an lành

Suki: đáng yêu

Sumi: tinh chất

Sumalee (Thái): đóa hoa đẹp

Sugi: cây tuyết tùng

Suzuko: sinh ra trong mùa thu

Shino: lá trúc

Takara: kho báu

Taki: thác nước

Tama: ngọc, châu báu

Toku: đạo đức, đoan chính

Umi: biển

Yasu: thanh bình

Yoko: tốt, đẹp

Yon (HQ): hoa sen

Yuri/Yuriko: hoa huệ tây

Yori: đáng tin cậy

Yuuki: hoàng hôn.

Hi vọng bài viết này sẽ mang lại cho bạn nhiều thông tin hữu ích về tiếng Nhật, giúp bạn có thể dễ dàng dịch được tên mình từ tiếng Việt sang tiếng Nhật một cách dễ dàng. Chúc bạn thành công :)

Tên tiếng Nhật của bạn là gì? Bạn đã từng một lần thử tìm hiểu về nó hay chưa? Nếu chưa hãy cùng chúng tôi khám phá và tìm hiểu nhé biết đâu tên của bạn đổi sang tiếng Nhật lại trùng tên của một người nổi tiếng nào đó thì sao. Hãy cùng chúng tôi trải nghiệm nha.



Hướng dẫn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật


VẤN ĐỀ HOT:
1. Dưới đây chúng tôi đã tổng hợp một số tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nhật

Xuân

スアン

Đức

ドゥック

Đình

ディン

Huân

フアン

Hoa

ホア

Hồng

ホン

Tuyến

トウェン

Dũng

ズン

Phùng

フォン

Bắc

バック

Phương

フォン

Mai Chi

マイ・チ

Bạch

バック

Đằng

ダン

Hùng

フン

Duy

ズイ

Doanh

ズアイン

Thành

タン

Lực

ルック

Tuấn

トゥアン

Dung

ズン

Trường

チュオン

Minh

ミン

Đình

ディン

Hiến

ヒエン

Ngọc

ゴック

Ánh

アイン

Ngô

ズイ

Duy

チュン

Sơn Tùng tên tiếng Nhật là スペア塗料

Trung

チュン

Anh

アイン

Nhật

ニャット

Tân

タン

Huệ

フェ

Ngọc

ゴック・

Giang

ザン

Hồng

ホン

Gấm

ガンム

Cường

クオン

Trâm

チャム

Hải

ハイ

Ninh

ニン

Huy

フイ

Tuấn

トゥアン

Hưng

フン

Thị

テイ

Nhung

ニュン

Văn

バン

Tuấn

トゥアン

Đỗ

ドゥ

Nguyễn

グエン

Hoàng

ホアン

Dương

ズオン

Cao

カオ

Bùi

ブイ

Trần

チャン

Tên thật của Midu khi chuyển sang tiếng Nhật là ミ.ズン

Cách sử dụng rất đơn giản, bạn chỉ cần ghép những từ tên mình vào với nhau. Bạn có thể tham khảo các ví dụ sau:

Trần Thanh Hiếu =>チャン・タィン・ヒエウ
Quốc Khánh => フイ・ホアン
Đức Dũng => ドゥク・ユン (miền nam)
Ngọc Khang => アン・ゴク
Thu Thủy =>
ティン
Lệ Mỹ =>

Đức Dũng => ドゥク・ユン (miền nam)
Ngọc Khang => アン・ゴク
Thu Thủy =>
ティン
Lệ Mỹ =>
2. Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho cả nam và nữ

2. Tên tiếng Nhật hay dành cho các bạn nam và nó có rất nhiều ý nghĩa:

Tên tiếng Nhật dành cho các bạn nam cực kỳ thú vị:

Aki: mùa thu

Akira: thông minh

Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết

Aran (Thai): cánh rừng

Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6

Chiko: như mũi tên

Chin (HQ): người vĩ đại

Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến

Dosu: tàn khốc

Ebisu: thần may mắn

Gi (HQ): người dũng cảm

Tên tiếng Nhật của bạn là gì?


Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm

Hasu: hoa sen

Ho (HQ): tốt bụng

Higo: cây dương liễu

Hyuga: Nhật hướng

Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa

Kalong: con dơi

Kama (Thái): hoàng kim

Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim

Kazuo: thanh bình

Kongo: kim cương

Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì

Kuma: con gấu

Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng

Kano: vị thần của nước

Ken: làn nước trong vắt

Kiba: răng , nanh

KIDO: nhóc quỷ

Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.

Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )

Maito: cực kì mạnh mẽ

Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.

Michio: mạnh mẽ

Mochi: trăng rằm

Niran (Thái): vĩnh cửu

Tên tiếng Nhật của Tiến Dũng và Hải Băng là gì đã ai tìm hiểu chưa?


Rinjin: thần biển

Ringo: quả táo

Ruri: ngọc bích

Santoso (Inđô): thanh bình, an lành

San (HQ): ngọn núi

Shika: hươu

Tadashi: người hầu cận trung thành

Taijutsu: thái cực

Tatsu: con rồng

Ten: bầu trời

Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )

Tomi: màu đỏ

Toshiro: thông minh

Toru: biển

Virode (Thái): ánh sáng

Yong (HQ): người dũng cảm

Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe

Tên tiếng Nhật dành cho các bạn nữ cực kỳ hay:

Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu

Akako: màu đỏ

Aki: mùa thu

Akiko: ánh sáng

Akina: hoa mùa xuân

Amaya: mưa đêm

Aniko/Aneko: người chị lớn

Người đẹp cũng cần phải đi kèm theo với tên đẹp

Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai

Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini

Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật

Cho: com bướm

Cho (HQ): xinh đẹp

Gen: nguồn gốc

Gin: vàng bạc

Gwatan: nữ thần Mặt Trăng

Haru: mùa xuân

Haruko: mùa xuân

Haruno: cảnh xuân

Hatsu: đứa con đầu lòng

Nhiều tên hay và ý nghĩa các bạn có muốn đặt cho mình một cái tên như vậy không?

Inari: vị nữ thần lúa

Ishi: hòn đá

Izanami: người có lòng hiếu khách

Jin: người hiền lành lịch sự

Kagami: chiếc gương

Kami: nữ thần

Kazu: đầu tiên

Kazuko: đứa con đầu lòng

Keiko: đáng yêu

Kimiko/Kimi: tuyệt trần

Kiyoko: trong sáng, giống như gương

Koko/Tazu: con cò

Kuri: hạt dẻ

Kyon (HQ): trong sáng

Kurenai: đỏ thẫm

Lawan (Thái): đẹp

Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo

Manyura (Inđô): con công

Machiko: người may mắn

Maeko: thành thật và vui tươi

Mayoree (Thái): đẹp

Masa: chân thành, thẳng thắn

Mika: trăng mới

Mineko: con của núi

Misao: trung thành, chung thủy

Mochi: trăng rằm

Murasaki: hoa oải hương (lavender)

Nami/Namiko: sóng biển

Nara: cây sồi

Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng

Ohara: cánh đồng

Phailin (Thái): đá sapphire

Ran: hoa súng

Ruri: ngọc bích

Shika: con hươu

Shina: trung thành và đoan chính

Nhiều tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa

Shizu: yên bình và an lành

Suki: đáng yêu

Sumi: tinh chất

Sumalee (Thái): đóa hoa đẹp

Sugi: cây tuyết tùng

Suzuko: sinh ra trong mùa thu

Shino: lá trúc

Takara: kho báu

Taki: thác nước

Tama: ngọc, châu báu

Toku: đạo đức, đoan chính

Umi: biển

Yasu: thanh bình

Yoko: tốt, đẹp

Yon (HQ): hoa sen

Yuri/Yuriko: hoa huệ tây

Yori: đáng tin cậy

Yuuki: hoàng hôn.

Hi vọng bài viết này sẽ mang lại cho bạn nhiều thông tin hữu ích về tiếng Nhật, giúp bạn có thể dễ dàng dịch được tên mình từ tiếng Việt sang tiếng Nhật một cách dễ dàng. Chúc bạn thành công :)

Nguồn: http://xuatkhaulaodong.com.vn/dich-ten-tieng-viet-sang-tieng-nhat-904.htm

Advertisement advertise here

 

Start typing and press Enter to search