Hướng dẫn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật
VẤN ĐỀ HOT:
>>> Tên hay ý nghĩa dành cho cả nam và nữ
Xuân | スアン |
Đức | ドゥック |
Đình | ディン |
Huân | フアン |
Hoa | ホア |
Hồng | ホン |
Tuyến | トウェン |
Dũng | ズン |
Phùng | フォン |
Bắc | バック |
Phương | フォン |
Mai Chi | マイ・チ |
Bạch | バック |
Đằng | ダン |
Hùng | フン |
Duy | ズイ |
Doanh | ズアイン |
Thành | タン |
Lực | ルック |
Tuấn | トゥアン |
Dung | ズン |
Trường | チュオン |
Minh | ミン |
Đình | ディン |
Vũ | ヴ |
Hiến | ヒエン |
Ngọc | ゴック |
Ánh | アイン |
Ngô | ズイ |
Duy | チュン |
Sơn Tùng tên tiếng Nhật là スペア塗料
Trung | チュン |
Anh | アイン |
Nhật | ニャット |
Tân | タン |
Huệ | フェ |
Ngọc | ゴック・ |
Giang | ザン |
Hồng | ホン |
Gấm | ガンム |
Cường | クオン |
Trâm | チャム |
Hải | ハイ |
Ninh | ニン |
Huy | フイ |
Tuấn | トゥアン |
Hưng | フン |
Thị | テイ |
Nhung | ニュン |
Văn | バン |
Tuấn | トゥアン |
Đỗ | ドゥ |
Nguyễn | グエン |
Hoàng | ホアン |
Dương | ズオン |
Cao | カオ |
Vũ | ヴ |
Bùi | ブイ |
Trần | チャン |
Tên thật của Midu khi chuyển sang tiếng Nhật là ミ.ズン
Cách sử dụng rất đơn giản, bạn chỉ cần ghép những từ tên mình vào với nhau. Bạn có thể tham khảo các ví dụ sau:
Trần Thanh Hiếu =>チャン・タィン・ヒエウ
Quốc Khánh => フイ・ホアン
Đức Dũng => ドゥク・ユン (miền nam)
Ngọc Khang => アン・ゴク
Thu Thủy => ティン
Lệ Mỹ =>
Đức Dũng => ドゥク・ユン (miền nam)
Ngọc Khang => アン・ゴク
Thu Thủy => ティン
Lệ Mỹ => 2. Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho cả nam và nữ
Tên tiếng Nhật dành cho các bạn nam cực kỳ thú vị:
Akira: thông minh
Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
Aran (Thai): cánh rừng
Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
Chiko: như mũi tên
Chin (HQ): người vĩ đại
Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến
Dosu: tàn khốc
Ebisu: thần may mắn
Gi (HQ): người dũng cảm
Tên tiếng Nhật của bạn là gì?
Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
Hasu: hoa sen
Ho (HQ): tốt bụng
Higo: cây dương liễu
Hyuga: Nhật hướng
Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
Kalong: con dơi
Kama (Thái): hoàng kim
Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim
Kazuo: thanh bình
Kongo: kim cương
Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
Kuma: con gấu
Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
Kano: vị thần của nước
Ken: làn nước trong vắt
Kiba: răng , nanh
KIDO: nhóc quỷ
Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
Maito: cực kì mạnh mẽ
Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
Michio: mạnh mẽ
Mochi: trăng rằm
Niran (Thái): vĩnh cửu
Tên tiếng Nhật của Tiến Dũng và Hải Băng là gì đã ai tìm hiểu chưa?
Rinjin: thần biển
Ringo: quả táo
Ruri: ngọc bích
Santoso (Inđô): thanh bình, an lành
San (HQ): ngọn núi
Shika: hươu
Tadashi: người hầu cận trung thành
Taijutsu: thái cực
Tatsu: con rồng
Ten: bầu trời
Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
Tomi: màu đỏ
Toshiro: thông minh
Toru: biển
Virode (Thái): ánh sáng
Yong (HQ): người dũng cảm
Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe
Tên tiếng Nhật dành cho các bạn nữ cực kỳ hay:
Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêuAkako: màu đỏ
Aki: mùa thu
Akiko: ánh sáng
Akina: hoa mùa xuân
Amaya: mưa đêm
Aniko/Aneko: người chị lớn
Người đẹp cũng cần phải đi kèm theo với tên đẹp
Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gaiAyame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini
Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
Cho: com bướm
Cho (HQ): xinh đẹp
Gen: nguồn gốc
Gin: vàng bạc
Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
Haru: mùa xuân
Haruko: mùa xuân
Haruno: cảnh xuân
Hatsu: đứa con đầu lòng
Nhiều tên hay và ý nghĩa các bạn có muốn đặt cho mình một cái tên như vậy không?
Inari: vị nữ thần lúaIshi: hòn đá
Izanami: người có lòng hiếu khách
Jin: người hiền lành lịch sự
Kagami: chiếc gương
Kami: nữ thần
Kazu: đầu tiên
Kazuko: đứa con đầu lòng
Keiko: đáng yêu
Kimiko/Kimi: tuyệt trần
Kiyoko: trong sáng, giống như gương
Koko/Tazu: con cò
Kuri: hạt dẻ
Kyon (HQ): trong sáng
Kurenai: đỏ thẫm
Lawan (Thái): đẹp
Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo
Manyura (Inđô): con công
Machiko: người may mắn
Maeko: thành thật và vui tươi
Mayoree (Thái): đẹp
Masa: chân thành, thẳng thắn
Mika: trăng mới
Mineko: con của núi
Misao: trung thành, chung thủy
Mochi: trăng rằm
Murasaki: hoa oải hương (lavender)
Nami/Namiko: sóng biển
Nara: cây sồi
Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng
Ohara: cánh đồng
Phailin (Thái): đá sapphire
Ran: hoa súng
Ruri: ngọc bích
Shika: con hươu
Shina: trung thành và đoan chính
Nhiều tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa
Shizu: yên bình và an lànhSuki: đáng yêu
Sumi: tinh chất
Sumalee (Thái): đóa hoa đẹp
Sugi: cây tuyết tùng
Suzuko: sinh ra trong mùa thu
Shino: lá trúc
Takara: kho báu
Taki: thác nước
Tama: ngọc, châu báu
Toku: đạo đức, đoan chính
Umi: biển
Yasu: thanh bình
Yoko: tốt, đẹp
Yon (HQ): hoa sen
Yuri/Yuriko: hoa huệ tây
Yori: đáng tin cậy
Yuuki: hoàng hôn.
Hi vọng bài viết này sẽ mang lại cho bạn nhiều thông tin hữu ích về tiếng Nhật, giúp bạn có thể dễ dàng dịch được tên mình từ tiếng Việt sang tiếng Nhật một cách dễ dàng. Chúc bạn thành công :)
Tên tiếng Nhật của bạn là gì? Bạn đã từng một lần thử tìm hiểu về nó hay chưa? Nếu chưa hãy cùng chúng tôi khám phá và tìm hiểu nhé biết đâu tên của bạn đổi sang tiếng Nhật lại trùng tên của một người nổi tiếng nào đó thì sao. Hãy cùng chúng tôi trải nghiệm nha.
Hướng dẫn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật
VẤN ĐỀ HOT:
>>> Tên hay ý nghĩa dành cho cả nam và nữ
Xuân | スアン |
Đức | ドゥック |
Đình | ディン |
Huân | フアン |
Hoa | ホア |
Hồng | ホン |
Tuyến | トウェン |
Dũng | ズン |
Phùng | フォン |
Bắc | バック |
Phương | フォン |
Mai Chi | マイ・チ |
Bạch | バック |
Đằng | ダン |
Hùng | フン |
Duy | ズイ |
Doanh | ズアイン |
Thành | タン |
Lực | ルック |
Tuấn | トゥアン |
Dung | ズン |
Trường | チュオン |
Minh | ミン |
Đình | ディン |
Vũ | ヴ |
Hiến | ヒエン |
Ngọc | ゴック |
Ánh | アイン |
Ngô | ズイ |
Duy | チュン |
Sơn Tùng tên tiếng Nhật là スペア塗料
Trung | チュン |
Anh | アイン |
Nhật | ニャット |
Tân | タン |
Huệ | フェ |
Ngọc | ゴック・ |
Giang | ザン |
Hồng | ホン |
Gấm | ガンム |
Cường | クオン |
Trâm | チャム |
Hải | ハイ |
Ninh | ニン |
Huy | フイ |
Tuấn | トゥアン |
Hưng | フン |
Thị | テイ |
Nhung | ニュン |
Văn | バン |
Tuấn | トゥアン |
Đỗ | ドゥ |
Nguyễn | グエン |
Hoàng | ホアン |
Dương | ズオン |
Cao | カオ |
Vũ | ヴ |
Bùi | ブイ |
Trần | チャン |
Tên thật của Midu khi chuyển sang tiếng Nhật là ミ.ズン
Cách sử dụng rất đơn giản, bạn chỉ cần ghép những từ tên mình vào với nhau. Bạn có thể tham khảo các ví dụ sau:
Trần Thanh Hiếu =>チャン・タィン・ヒエウ
Quốc Khánh => フイ・ホアン
Đức Dũng => ドゥク・ユン (miền nam)
Ngọc Khang => アン・ゴク
Thu Thủy => ティン
Lệ Mỹ =>
Đức Dũng => ドゥク・ユン (miền nam)
Ngọc Khang => アン・ゴク
Thu Thủy => ティン
Lệ Mỹ => 2. Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho cả nam và nữ
Tên tiếng Nhật dành cho các bạn nam cực kỳ thú vị:
Akira: thông minh
Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
Aran (Thai): cánh rừng
Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
Chiko: như mũi tên
Chin (HQ): người vĩ đại
Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến
Dosu: tàn khốc
Ebisu: thần may mắn
Gi (HQ): người dũng cảm
Tên tiếng Nhật của bạn là gì?
Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
Hasu: hoa sen
Ho (HQ): tốt bụng
Higo: cây dương liễu
Hyuga: Nhật hướng
Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
Kalong: con dơi
Kama (Thái): hoàng kim
Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim
Kazuo: thanh bình
Kongo: kim cương
Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
Kuma: con gấu
Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
Kano: vị thần của nước
Ken: làn nước trong vắt
Kiba: răng , nanh
KIDO: nhóc quỷ
Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
Maito: cực kì mạnh mẽ
Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
Michio: mạnh mẽ
Mochi: trăng rằm
Niran (Thái): vĩnh cửu
Tên tiếng Nhật của Tiến Dũng và Hải Băng là gì đã ai tìm hiểu chưa?
Rinjin: thần biển
Ringo: quả táo
Ruri: ngọc bích
Santoso (Inđô): thanh bình, an lành
San (HQ): ngọn núi
Shika: hươu
Tadashi: người hầu cận trung thành
Taijutsu: thái cực
Tatsu: con rồng
Ten: bầu trời
Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
Tomi: màu đỏ
Toshiro: thông minh
Toru: biển
Virode (Thái): ánh sáng
Yong (HQ): người dũng cảm
Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe
Tên tiếng Nhật dành cho các bạn nữ cực kỳ hay:
Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêuAkako: màu đỏ
Aki: mùa thu
Akiko: ánh sáng
Akina: hoa mùa xuân
Amaya: mưa đêm
Aniko/Aneko: người chị lớn
Người đẹp cũng cần phải đi kèm theo với tên đẹp
Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gaiAyame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini
Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
Cho: com bướm
Cho (HQ): xinh đẹp
Gen: nguồn gốc
Gin: vàng bạc
Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
Haru: mùa xuân
Haruko: mùa xuân
Haruno: cảnh xuân
Hatsu: đứa con đầu lòng
Nhiều tên hay và ý nghĩa các bạn có muốn đặt cho mình một cái tên như vậy không?
Inari: vị nữ thần lúaIshi: hòn đá
Izanami: người có lòng hiếu khách
Jin: người hiền lành lịch sự
Kagami: chiếc gương
Kami: nữ thần
Kazu: đầu tiên
Kazuko: đứa con đầu lòng
Keiko: đáng yêu
Kimiko/Kimi: tuyệt trần
Kiyoko: trong sáng, giống như gương
Koko/Tazu: con cò
Kuri: hạt dẻ
Kyon (HQ): trong sáng
Kurenai: đỏ thẫm
Lawan (Thái): đẹp
Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo
Manyura (Inđô): con công
Machiko: người may mắn
Maeko: thành thật và vui tươi
Mayoree (Thái): đẹp
Masa: chân thành, thẳng thắn
Mika: trăng mới
Mineko: con của núi
Misao: trung thành, chung thủy
Mochi: trăng rằm
Murasaki: hoa oải hương (lavender)
Nami/Namiko: sóng biển
Nara: cây sồi
Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng
Ohara: cánh đồng
Phailin (Thái): đá sapphire
Ran: hoa súng
Ruri: ngọc bích
Shika: con hươu
Shina: trung thành và đoan chính
Nhiều tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa
Shizu: yên bình và an lànhSuki: đáng yêu
Sumi: tinh chất
Sumalee (Thái): đóa hoa đẹp
Sugi: cây tuyết tùng
Suzuko: sinh ra trong mùa thu
Shino: lá trúc
Takara: kho báu
Taki: thác nước
Tama: ngọc, châu báu
Toku: đạo đức, đoan chính
Umi: biển
Yasu: thanh bình
Yoko: tốt, đẹp
Yon (HQ): hoa sen
Yuri/Yuriko: hoa huệ tây
Yori: đáng tin cậy
Yuuki: hoàng hôn.
Hi vọng bài viết này sẽ mang lại cho bạn nhiều thông tin hữu ích về tiếng Nhật, giúp bạn có thể dễ dàng dịch được tên mình từ tiếng Việt sang tiếng Nhật một cách dễ dàng. Chúc bạn thành công :)
Nguồn: http://xuatkhaulaodong.com.vn/dich-ten-tieng-viet-sang-tieng-nhat-904.htm